Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
BÀI 17:LỚP VỎ KHÍ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hồng Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:31' 27-06-2013
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hồng Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:31' 27-06-2013
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
ĐỊA LÍ 6
800m
KIỂM TRA BÀI CŨ
900m
1 000m
A*
B *
C *
ThÕ nµo là ®ường đồng mức ?
Hãy xác định ®é cao cña các điểm A, B, C trên đường đồng mức?
A = 850m
B = 900m
C = 950m
Các thành phần tự nhiên của Trái Đất
Địa hình
Khí quyển
Thủy văn
Thổ nhưỡng
Sinh vật
Hơi nước và khí khác(1%)
Tiết 21 - Bài 17: LỚP VỎ KHÍ
1. Thành phần của không khí
Khí ôxi
(21%)
Khí Nito (78%)
CÁC THÀNH PHẦN CỦA KHÔNG KHÍ
- Trong không khí gồm các thành phần nào?
- Mçi thµnh phÇn chiÕm tØ lÖ bao nhiêu?
1. Thành phần cña không khí
CÁC THÀNH PHẦN CỦA KHÔNG KHÍ
- Gồm:
+ Ôxi: 21%
+ Nitơ: 78%
+ Hơi nước và khí khác: 1%.
Thành phần nào chiếm tỉ lệ nhỏ nhất?
- Lượng hơi nước tuy nhỏ, nhưng là nguồn gốc sinh ra c¸c hiÖn tîng khÝ tîng nh mây, mưa, sương mù…
Tiết 21 - Bài 17: LỚP VỎ KHÍ
HƠI NƯỚC TRONG KHÔNG KHÍ GÂY RA CÁC HIỆN TƯỢNG KHÝ T¦îNG.
1. Thành phần cña không khí
2. Cấu tạo của lớp vá khí
Tiết 21 - Bài 17: LỚP VỎ KHÍ
Khí quyển (lớp vỏ khí)
CẤU TẠO CỦA LỚP VỎ KHÍ QUYỂN.
Tầng đối lưu
Tầng bình lưu
Các tầng cao của khí quyển
Quan sát hình 46 , hãy cho biết: Lớp vỏ khí gồm những tầng nào?
Tiết 21 - Bài 17: LỚP VỎ KHÍ
Các tâng cao của khí quyển
Tầng bình lưu
Tầng đối lưu
1. Thành phần cña không khí
2. Cấu tạo của lớp vá khí
Gồm 3 tầng:
Tầng đối lưu
Tầng bình lưu
Các tầng cao của khí quyển
Nhóm 1: Tìm hiểu đặc điểm tầng đối lưu?
Nhóm 2: Tìm hiểu đặc điểm tầng bình lưu?
Nhóm 3: Tìm hiểu đặc điểm các tầng cao của khí quyển?
HOẠT ĐỘNG NHÓM (3’)
Tiết 21 - Bài 17: LỚP VỎ KHÍ
1. Thành phần cña không khí
2. Cấu tạo của lớp vá khí
a) Tầng đối lưu (0-16 km)
- Tập trung 90% không khí của khí quyển
- Không khí chuyển động theo chiều thẳng đứng
- Là nơi sinh ra các hiện tượng khí tượng như:
mây, mưa, sấm chớp…
- NhiÖt ®é gi¶m dÇn theo ®é cao (cứ lên cao
100m, nhiệt độ giảm 0,60C)
Tiết 21 - Bài 17: LỚP VỎ KHÍ
Cảnh leo núi ở đỉnh Evơret
Quan sát ảnh: em hãy cho biết vì sao khi leo núi ở độ cao 8000m ta cảm thấy khó thở?
1. Thành phần cña không khí
2. Cấu tạo của lớp vá khí
a) Tầng đối lưu
Tiết 21 - Bài 17: LỚP VỎ KHÍ
b) Tầng bình lưu (16-80 km)
Líp «-dôn ngăn tia bức xạ mặt trời có hại cho
sinh vật và con người
Đốt rừng làm nương rãy
Núi lửa ở Ha Wai
Phóng tàu vũ trụ
Ô nhiễm do phương tiện giao thông
NGUYÊN NHÂN GÂY ễ NHI?M MễI TRU?NG
Khai thác dầu ở I RAN
NGUYÊN NHÂN GÂY ễ NHI?M MễI TRU?NG
MỘT SỐ TÁC HẠI CỦA Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
Khí thải
Hiệu ứng nhà kính
Tầng ôzôn bị thủng
Các tia bức xa từ Mặt Trời
1. Thành phần cña không khí
2. Cấu tạo của lớp vá khí
a) Tầng đối lưu
Tiết 21 - Bài 17: LỚP VỎ KHÍ
b) Tầng bình lưu:
c) Các tầng cao của khí quyển (trªn 80 km)
- Không khí cực loãng, hầu như không ảnh
hưởng trực tiếp đến đời sống của con người
- Là nơi có các hiện tượng:cực quang, sao
băng…
Hiện tượng cực quang
Hiện tượng sao băng
1. Thành phần cña không khí
2. Cấu tạo của lớp vá khí
VAI TRÒ CỦA LỚP VỎ KHÍ VỚI ĐỜI SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT?
Bảo vệ sự sống cho con người và sinh vật.
Tiết 21 - Bài 17: LỚP VỎ KHÍ
1.Thành phần cña không khí
2. Cấu tạo của lớp vá khí
3. Các khối khí
Quan sát ảnh cho biết trên Trái Đất có những khối khí nào?
Tiết 21 - Bài 17: LỚP VỎ KHÍ
CÁC KHỐI KHÍ TRÊN TRÁI ĐẤT
Lược đồ các khối khí Lục địa và đại dương
Khối khí lạnh lục địa
ấN độ dương
Khối khí lạnh đại dương
THáI BìNH DƯƠNG
ĐạI TÂY DƯƠNG
THáI BìNH DƯƠNG
1.Thành phần cña không khí
2. Cấu tạo của lớp vá khí
3. Các khối khí
Các kh?i khớ: - L?c d?a
- D?i duong
- Núng
- L?nh
Cho biết nguyên nhân hình thành các khối khí ?
Do bề mặt tiếp xúc
Vị trí hình thành.
- Căn cứ vào vị trí hình thành vµ bÒ mặt tiếp xúc,chia ra: các khối khí nãng vµ l¹nh, các khối khí lục địa vµ đại dương
Tiết 21 - Bài 17: LỚP VỎ KHÍ
Tiết 21 - Bài 17: LỚP VỎ KHÍ
Dựa vào sách giáo khoa trang 54,
hoàn thành nội dung trong bảng sau:
1. Thành phần cña không khí
2. Cấu tạo của lớp vá khí
3. Các khối khí
Tại sao:
Ở miền Bắc nước ta vào các tháng 12 vµ 1 hàng năm có các đợt giá rét?
Ở miền Trung vào tháng 6 vµ 7 lại có các đợt thời tiết rất nóng và khô ?
- Các khối khí luôn di chuyển làm thay đổi thời tiết mà chúng đi qua, sau đó bị biến tính.
Tiết 21 - Bài 17: LỚP VỎ KHÍ
- Căn cứ vào vị trí hình thành vµ bÒ mặt tiếp xúc,chia ra: các khối khí nãng vµ l¹nh, các khối khí lục địa vµ đại dương
Gió mùa Tây Nam
Gió mùa Đông Bắc
Câu 1: Đặc điểm của tầng đối lưu là:
Dày 0-16km.
B. Tập trung 90% không khí của khí quyển.
C. Không khí chuyển động theo chiều thẳng đứng, cứ lên cao 100m nhiệt độ giảm 0,60C.
D. Là nơi sinh ra các hiện tượng khí tượng như mây, mưa, sấm chớp.
E. Cả A,B,C và D
CỦNG CỐ
E
CỦNG CỐ
Câu 2: Tính chất của các khối khí
1 – b, 2 – c, 3 – d, 4 - a
Học bài vµ làm c¸c bài tập
Nghiªn cøu bài:Thời tiết,khí hậu và nhiệt độ không khí
Tìm hiểu các buổi dự báo thời tiết hằng ngày
Hướng dẫn về nhà
800m
KIỂM TRA BÀI CŨ
900m
1 000m
A*
B *
C *
ThÕ nµo là ®ường đồng mức ?
Hãy xác định ®é cao cña các điểm A, B, C trên đường đồng mức?
A = 850m
B = 900m
C = 950m
Các thành phần tự nhiên của Trái Đất
Địa hình
Khí quyển
Thủy văn
Thổ nhưỡng
Sinh vật
Hơi nước và khí khác(1%)
Tiết 21 - Bài 17: LỚP VỎ KHÍ
1. Thành phần của không khí
Khí ôxi
(21%)
Khí Nito (78%)
CÁC THÀNH PHẦN CỦA KHÔNG KHÍ
- Trong không khí gồm các thành phần nào?
- Mçi thµnh phÇn chiÕm tØ lÖ bao nhiêu?
1. Thành phần cña không khí
CÁC THÀNH PHẦN CỦA KHÔNG KHÍ
- Gồm:
+ Ôxi: 21%
+ Nitơ: 78%
+ Hơi nước và khí khác: 1%.
Thành phần nào chiếm tỉ lệ nhỏ nhất?
- Lượng hơi nước tuy nhỏ, nhưng là nguồn gốc sinh ra c¸c hiÖn tîng khÝ tîng nh mây, mưa, sương mù…
Tiết 21 - Bài 17: LỚP VỎ KHÍ
HƠI NƯỚC TRONG KHÔNG KHÍ GÂY RA CÁC HIỆN TƯỢNG KHÝ T¦îNG.
1. Thành phần cña không khí
2. Cấu tạo của lớp vá khí
Tiết 21 - Bài 17: LỚP VỎ KHÍ
Khí quyển (lớp vỏ khí)
CẤU TẠO CỦA LỚP VỎ KHÍ QUYỂN.
Tầng đối lưu
Tầng bình lưu
Các tầng cao của khí quyển
Quan sát hình 46 , hãy cho biết: Lớp vỏ khí gồm những tầng nào?
Tiết 21 - Bài 17: LỚP VỎ KHÍ
Các tâng cao của khí quyển
Tầng bình lưu
Tầng đối lưu
1. Thành phần cña không khí
2. Cấu tạo của lớp vá khí
Gồm 3 tầng:
Tầng đối lưu
Tầng bình lưu
Các tầng cao của khí quyển
Nhóm 1: Tìm hiểu đặc điểm tầng đối lưu?
Nhóm 2: Tìm hiểu đặc điểm tầng bình lưu?
Nhóm 3: Tìm hiểu đặc điểm các tầng cao của khí quyển?
HOẠT ĐỘNG NHÓM (3’)
Tiết 21 - Bài 17: LỚP VỎ KHÍ
1. Thành phần cña không khí
2. Cấu tạo của lớp vá khí
a) Tầng đối lưu (0-16 km)
- Tập trung 90% không khí của khí quyển
- Không khí chuyển động theo chiều thẳng đứng
- Là nơi sinh ra các hiện tượng khí tượng như:
mây, mưa, sấm chớp…
- NhiÖt ®é gi¶m dÇn theo ®é cao (cứ lên cao
100m, nhiệt độ giảm 0,60C)
Tiết 21 - Bài 17: LỚP VỎ KHÍ
Cảnh leo núi ở đỉnh Evơret
Quan sát ảnh: em hãy cho biết vì sao khi leo núi ở độ cao 8000m ta cảm thấy khó thở?
1. Thành phần cña không khí
2. Cấu tạo của lớp vá khí
a) Tầng đối lưu
Tiết 21 - Bài 17: LỚP VỎ KHÍ
b) Tầng bình lưu (16-80 km)
Líp «-dôn ngăn tia bức xạ mặt trời có hại cho
sinh vật và con người
Đốt rừng làm nương rãy
Núi lửa ở Ha Wai
Phóng tàu vũ trụ
Ô nhiễm do phương tiện giao thông
NGUYÊN NHÂN GÂY ễ NHI?M MễI TRU?NG
Khai thác dầu ở I RAN
NGUYÊN NHÂN GÂY ễ NHI?M MễI TRU?NG
MỘT SỐ TÁC HẠI CỦA Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
Khí thải
Hiệu ứng nhà kính
Tầng ôzôn bị thủng
Các tia bức xa từ Mặt Trời
1. Thành phần cña không khí
2. Cấu tạo của lớp vá khí
a) Tầng đối lưu
Tiết 21 - Bài 17: LỚP VỎ KHÍ
b) Tầng bình lưu:
c) Các tầng cao của khí quyển (trªn 80 km)
- Không khí cực loãng, hầu như không ảnh
hưởng trực tiếp đến đời sống của con người
- Là nơi có các hiện tượng:cực quang, sao
băng…
Hiện tượng cực quang
Hiện tượng sao băng
1. Thành phần cña không khí
2. Cấu tạo của lớp vá khí
VAI TRÒ CỦA LỚP VỎ KHÍ VỚI ĐỜI SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT?
Bảo vệ sự sống cho con người và sinh vật.
Tiết 21 - Bài 17: LỚP VỎ KHÍ
1.Thành phần cña không khí
2. Cấu tạo của lớp vá khí
3. Các khối khí
Quan sát ảnh cho biết trên Trái Đất có những khối khí nào?
Tiết 21 - Bài 17: LỚP VỎ KHÍ
CÁC KHỐI KHÍ TRÊN TRÁI ĐẤT
Lược đồ các khối khí Lục địa và đại dương
Khối khí lạnh lục địa
ấN độ dương
Khối khí lạnh đại dương
THáI BìNH DƯƠNG
ĐạI TÂY DƯƠNG
THáI BìNH DƯƠNG
1.Thành phần cña không khí
2. Cấu tạo của lớp vá khí
3. Các khối khí
Các kh?i khớ: - L?c d?a
- D?i duong
- Núng
- L?nh
Cho biết nguyên nhân hình thành các khối khí ?
Do bề mặt tiếp xúc
Vị trí hình thành.
- Căn cứ vào vị trí hình thành vµ bÒ mặt tiếp xúc,chia ra: các khối khí nãng vµ l¹nh, các khối khí lục địa vµ đại dương
Tiết 21 - Bài 17: LỚP VỎ KHÍ
Tiết 21 - Bài 17: LỚP VỎ KHÍ
Dựa vào sách giáo khoa trang 54,
hoàn thành nội dung trong bảng sau:
1. Thành phần cña không khí
2. Cấu tạo của lớp vá khí
3. Các khối khí
Tại sao:
Ở miền Bắc nước ta vào các tháng 12 vµ 1 hàng năm có các đợt giá rét?
Ở miền Trung vào tháng 6 vµ 7 lại có các đợt thời tiết rất nóng và khô ?
- Các khối khí luôn di chuyển làm thay đổi thời tiết mà chúng đi qua, sau đó bị biến tính.
Tiết 21 - Bài 17: LỚP VỎ KHÍ
- Căn cứ vào vị trí hình thành vµ bÒ mặt tiếp xúc,chia ra: các khối khí nãng vµ l¹nh, các khối khí lục địa vµ đại dương
Gió mùa Tây Nam
Gió mùa Đông Bắc
Câu 1: Đặc điểm của tầng đối lưu là:
Dày 0-16km.
B. Tập trung 90% không khí của khí quyển.
C. Không khí chuyển động theo chiều thẳng đứng, cứ lên cao 100m nhiệt độ giảm 0,60C.
D. Là nơi sinh ra các hiện tượng khí tượng như mây, mưa, sấm chớp.
E. Cả A,B,C và D
CỦNG CỐ
E
CỦNG CỐ
Câu 2: Tính chất của các khối khí
1 – b, 2 – c, 3 – d, 4 - a
Học bài vµ làm c¸c bài tập
Nghiªn cøu bài:Thời tiết,khí hậu và nhiệt độ không khí
Tìm hiểu các buổi dự báo thời tiết hằng ngày
Hướng dẫn về nhà
 






Các ý kiến mới nhất